TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuyết tật tiếng Anh là gì?

"khuyết tật" trong tiếng Anh là disability (danh từ), flaw, handicap.

disability Danh từ

UK/dɪsəˈbɪlɪti/US/dɪsəˈbɪlɪti/

Nghĩa: khuyết tật

  • I'm on disability.Tôi bị khuyết tật.

Xem đầy đủ từ "disability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaw

UK/flɔː/US/flɔ/

Xem đầy đủ từ "flaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handicap

UK/ˈhændikæp/US/ˈhændikæp/

Xem đầy đủ từ "handicap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defect

UK/ˈdiːfɛkt/US/ˈdiːfɛkt/

Xem đầy đủ từ "defect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuyết tật tiếng Anh là gì?

"khuyết tật" trong tiếng Anh là disability (danh từ), flaw, handicap.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.