TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disability

UK/dɪsəˈbɪlɪti/ US/dɪsəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

disability nghĩa là sự bất tài, sự bất lực, khuyết tật.

Nghĩa của disability

Danh từ

  1. Sự bất tài, sự bất lực.
  2. Sự ốm yếu tàn tật.
  3. Pháp lý Sự không đủ tư cách (trước pháp luật).

Dạng từ của disability

Số nhiềudisabilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disability

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disability

Câu ví dụ với disability

  • I'm on disability. Tôi bị khuyết tật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

disability nghĩa là gì?

disability (danh từ) nghĩa là sự bất tài, sự bất lực, khuyết tật.

disability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disability: giọng Anh (UK) /dɪsəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.