disability
UK/dɪsəˈbɪlɪti/
US/dɪsəˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
disability nghĩa là sự bất tài, sự bất lực, khuyết tật.
Nghĩa của disability
Danh từ
- Sự bất tài, sự bất lực.
- Sự ốm yếu tàn tật.
- Pháp lý Sự không đủ tư cách (trước pháp luật).
Dạng từ của disability
| Số nhiều | disabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disability
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disability
Câu ví dụ với disability
- I'm on disability. Tôi bị khuyết tật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
disability nghĩa là gì?
disability (danh từ) nghĩa là sự bất tài, sự bất lực, khuyết tật.
disability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disability: giọng Anh (UK) /dɪsəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈbɪlɪti/.