TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiên gan tiếng Anh là gì?

"kiên gan" trong tiếng Anh là persistent (tính từ), persist (nội động từ), persistence (danh từ).

persistent Tính từ

UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/

Nghĩa: Kiên gan, bền bỉ.

Xem đầy đủ từ "persistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persist Nội động từ

UK/pəˈsɪst/US/pɚˈsɪst/

Nghĩa: Kiên gan, bền bỉ.

  • to persist in doing somethingkiên gan làm việc gì

Xem đầy đủ từ "persist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistence Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)ns/US/pɚˈsɪstəns/

Nghĩa: Tính kiên gan, tính bền bỉ.

Xem đầy đủ từ "persistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistency Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)nsi/

Nghĩa: Tính kiên gan, tính bền bỉ.

Xem đầy đủ từ "persistency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiên gan tiếng Anh là gì?

"kiên gan" trong tiếng Anh là persistent (tính từ), persist (nội động từ), persistence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.