Kiên gan tiếng Anh là gì?
"kiên gan" trong tiếng Anh là persistent (tính từ), persist (nội động từ), persistence (danh từ).
persistent Tính từ
UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/
Nghĩa: Kiên gan, bền bỉ.
persist Nội động từ
UK/pəˈsɪst/US/pɚˈsɪst/
Nghĩa: Kiên gan, bền bỉ.
- to persist in doing somethingkiên gan làm việc gì
persistence Danh từ
UK/pəˈsɪst(ə)ns/US/pɚˈsɪstəns/
Nghĩa: Tính kiên gan, tính bền bỉ.
persistency Danh từ
UK/pəˈsɪst(ə)nsi/
Nghĩa: Tính kiên gan, tính bền bỉ.
Câu hỏi thường gặp
Kiên gan tiếng Anh là gì?
"kiên gan" trong tiếng Anh là persistent (tính từ), persist (nội động từ), persistence (danh từ).