TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiến nghị tiếng Anh là gì?

"kiến nghị" trong tiếng Anh là petition (nội động từ), proposition (danh từ), petitionary (tính từ).

petition Nội động từ

UK/pəˈtɪʃ.ən/US/pəˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị.

  • to petition for somethingthỉnh cầu cái gì; kiến nghị cái gì
  • to petition to be allowed to do somethingxin phép được làm gì

Xem đầy đủ từ "petition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proposition Danh từ

US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/

Nghĩa: kiến nghị, đề án, đề nghị

Xem đầy đủ từ "proposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petitionary Tính từ

Nghĩa: Cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị.

Xem đầy đủ từ "petitionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petitioner Danh từ

US/pəˈtɪʃənɚ/

Nghĩa: Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị.

Xem đầy đủ từ "petitioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representer Danh từ

US/ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.tɜː/

Nghĩa: Người kiến nghị, người đề nghị.

Xem đầy đủ từ "representer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiến nghị tiếng Anh là gì?

"kiến nghị" trong tiếng Anh là petition (nội động từ), proposition (danh từ), petitionary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.