TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiến trúc tiếng Anh là gì?

"kiến trúc" trong tiếng Anh là architecture (danh từ), architectural (tính từ), building (danh từ).

architecture Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛk.t͡ʃə/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: kiến trúc

  • The architecture... I don't really care about it. I just want a comfortable study and comfortable bedroom.Kiến trúc à... Tôi không nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng học thoải mái thôi.
  • India's ancient architecture, such as the Taj Mahal, showcases incredible craftsmanship.Kiến trúc cổ đại của Ấn Độ, chẳng hạn như Taj Mahal, thể hiện tay nghề thủ công tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "architecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architectural Tính từ

UK/ˌɑɹkɪˈtɛkt͡ʃəɹəl/US/ˌɑɹkɪˈtɛkt͡ʃəɹəl/

Nghĩa: Kiến trúc.

  • architectural engineeringkỹ thuật kiến trúc, kỹ thuật xây dựng

Xem đầy đủ từ "architectural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

building Danh từ

UK/ˈbɪl.dɪŋ/US/ˈbɪl.dɪŋ/

Nghĩa: Kiến trúc; sự xây dựng.

Xem đầy đủ từ "building": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

structure

UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "structure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constructive Tính từ

UK/kənˈstɹʌktɪv/US/kənˈstɹʌktɪv/

Nghĩa: Kiến trúc, (thuộc) xây dựng.

Xem đầy đủ từ "constructive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiến trúc tiếng Anh là gì?

"kiến trúc" trong tiếng Anh là architecture (danh từ), architectural (tính từ), building (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.