Kiểu tóc tiếng Anh là gì?
"kiểu tóc" trong tiếng Anh là hairstyle (danh từ), coiffure (danh từ), hair-do (danh từ).
hairstyle Danh từ
Nghĩa: Kiểu tóc, kiểu đầu.
- If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger.Nếu bạn thay đổi kiểu tóc, bạn sẽ trẻ ra 10 tuổi đấy.
coiffure Danh từ
UK/kwɑˈfjʊɚ/US/kwɑˈfjʊɚ/
Nghĩa: Kiểu (cắt) tóc.
hair-do Danh từ
US/ˈhɛr.ˈduː/
Nghĩa: Kiểu tóc.
hair-style Danh từ
US/ˈhɛr.ˈstɑɪ.əl/
Nghĩa: Kiểu tóc.
head-dress Danh từ
US/ˈhɛd.ˈdrɛs/
Nghĩa: Kiểu tóc (phụ nữ).
do Danh từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Kiểu tóc.
Câu hỏi thường gặp
Kiểu tóc tiếng Anh là gì?
"kiểu tóc" trong tiếng Anh là hairstyle (danh từ), coiffure (danh từ), hair-do (danh từ).