TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiểu tóc tiếng Anh là gì?

"kiểu tóc" trong tiếng Anh là hairstyle (danh từ), coiffure (danh từ), hair-do (danh từ).

hairstyle Danh từ

Nghĩa: Kiểu tóc, kiểu đầu.

  • If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger.Nếu bạn thay đổi kiểu tóc, bạn sẽ trẻ ra 10 tuổi đấy.

Xem đầy đủ từ "hairstyle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coiffure Danh từ

UK/kwɑˈfjʊɚ/US/kwɑˈfjʊɚ/

Nghĩa: Kiểu (cắt) tóc.

Xem đầy đủ từ "coiffure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hair-do Danh từ

US/ˈhɛr.ˈduː/

Nghĩa: Kiểu tóc.

Xem đầy đủ từ "hair-do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hair-style Danh từ

US/ˈhɛr.ˈstɑɪ.əl/

Nghĩa: Kiểu tóc.

Xem đầy đủ từ "hair-style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head-dress Danh từ

US/ˈhɛd.ˈdrɛs/

Nghĩa: Kiểu tóc (phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "head-dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Danh từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Kiểu tóc.

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiểu tóc tiếng Anh là gì?

"kiểu tóc" trong tiếng Anh là hairstyle (danh từ), coiffure (danh từ), hair-do (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.