Kinh doanh tiếng Anh là gì?
"kinh doanh" trong tiếng Anh là business (danh từ), operate, biz (danh từ).
business Danh từ
UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/
Nghĩa: Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.
- We're pleased with the course of this business.Chúng tôi hài lòng với quá trình kinh doanh này.
- I'm looking forward to doing business with you.Tôi muốn kinh doanh với cậu
operate
UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/
biz Danh từ
UK/bɪz/US/bɪz/
Nghĩa: Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mai.
busyness Danh từ
UK/ˈbɪz.i.nɪs/US/ˈbɪz.i.nəs/
Nghĩa: Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.
- to do business with somebodybuôn bán với ai
- to go into businessđi vào con đường kinh doanh
working Tính từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Luân chuyển; kinh doanh.
- working catitalvốn luân chuyển
- working expenseschi phí kinh doanh
trading Danh từ
UK/ˈtɹeɪdɪŋ/US/ˈtɹeɪdɪŋ/
Nghĩa: Sự kinh doanh, việc mua bán.
undertaking Danh từ
UK/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/US/ˈʌndə(ɹ)ˌteɪkɪŋ/
Nghĩa: Công việc kinh doanh; sự kinh doanh.
Câu hỏi thường gặp
Kinh doanh tiếng Anh là gì?
"kinh doanh" trong tiếng Anh là business (danh từ), operate, biz (danh từ).