TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh hoàng tiếng Anh là gì?

"kinh hoàng" trong tiếng Anh là aghast (tính từ), awestricken (tính từ), awestruck (tính từ).

aghast Tính từ

UK/əˈɡɑːst/US/əˈɡæst/

Nghĩa: Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.

Xem đầy đủ từ "aghast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awestricken Tính từ

Nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "awestricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awestruck Tính từ

Nghĩa: Kinh sợ; khiếp sợ; kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "awestruck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrifyingly Phó từ

Nghĩa: Khủng khiếp, kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "horrifyingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planet-stricken Tính từ

US/ˈplæ.nət.ˌstrɪ.kən/

Nghĩa: Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s.

Xem đầy đủ từ "planet-stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planet-struck Tính từ

UK/ˈplanɪtstɹʌk/

Nghĩa: Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s.

Xem đầy đủ từ "planet-struck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scare Danh từ

UK/skɛə/US/skɛɚ/

Nghĩa: Sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...).

Xem đầy đủ từ "scare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternation Danh từ

UK/ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/US/ˌkɑn.s(t)ɚˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.

  • to strike someone with consternation; to cause great consternation to someonelàm cho ai thất kinh khiếp đảm

Xem đầy đủ từ "consternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horrifying Tính từ

UK/ˈhɔːɹɪ.faɪ.ɪŋ/US/ˈhɔːɹɪ.faɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Gây kinh hãi, kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "horrifying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternated Tính từ

US/ˈkɑːnt.stɜː.ˌneɪ.təd/

Nghĩa: Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.

Xem đầy đủ từ "consternated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh hoàng tiếng Anh là gì?

"kinh hoàng" trong tiếng Anh là aghast (tính từ), awestricken (tính từ), awestruck (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.