TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh nguyệt tiếng Anh là gì?

"kinh nguyệt" trong tiếng Anh là menstruation (danh từ), menses (danh từ), menstrual (tính từ).

menstruation Danh từ

UK/ˌmɛnstɹuːˈeɪʃən/US/ˌmɛnstɹuˈeɪʃən/

Nghĩa: chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt

Xem đầy đủ từ "menstruation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menses Danh từ

UK/ˈmɛn.siːz/US/ˈmɛn.siːz/

Nghĩa: Kinh nguyệt.

Xem đầy đủ từ "menses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menstrual Tính từ

US/ˈmɛn.stɹu.əl/

Nghĩa: Kinh nguyệt.

Xem đầy đủ từ "menstrual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menstrous Tính từ

Nghĩa: Kinh nguyệt.

Xem đầy đủ từ "menstrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menstruous Tính từ

UK/ˈmɛnstɹʊəs/US/ˈmɛnstɹʊəs/

Nghĩa: Kinh nguyệt.

Xem đầy đủ từ "menstruous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monthly Danh từ

UK/ˈmʌnθli/US/ˈmʌnθli/

Nghĩa: Kinh nguyệt.

Xem đầy đủ từ "monthly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh nguyệt tiếng Anh là gì?

"kinh nguyệt" trong tiếng Anh là menstruation (danh từ), menses (danh từ), menstrual (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.