menstruation
UK/ˌmɛnstɹuːˈeɪʃən/
US/ˌmɛnstɹuˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
menstruation nghĩa là sự thấy kinh, kinh nguyệt, chu kỳ kinh nguyệt.
Nghĩa của menstruation
Danh từ
- Sự thấy kinh.
- Kinh nguyệt.
Dạng từ của menstruation
| Số nhiều | menstruations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với menstruation
Đồng nghĩa
Họ từ của menstruation
Câu hỏi thường gặp
menstruation nghĩa là gì?
menstruation (danh từ) nghĩa là sự thấy kinh, kinh nguyệt, chu kỳ kinh nguyệt.
menstruation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của menstruation: giọng Anh (UK) /ˌmɛnstɹuːˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛnstɹuˈeɪʃən/.