TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh niên tiếng Anh là gì?

"kinh niên" trong tiếng Anh là chronic (tính từ), confirmed (tính từ), chronicaliy (phó từ).

chronic Tính từ

UK/ˈkɹɒn.ɪk/US/ˈkɹɑ.nɪk/

Nghĩa: Mạn, mãn tính, kinh niên.

  • a chronic diseasebệnh mạn

Xem đầy đủ từ "chronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirmed Tính từ

UK/kənˈfɜːmd/US/kənˈfɝmd/

Nghĩa: Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên.

  • a confirmed drunkardanh chàng nghiện rượu thành cố tật
  • confirmed diseasebệnh kinh niên

Xem đầy đủ từ "confirmed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronicaliy Phó từ

Nghĩa: Mạn, kinh niên.

Xem đầy đủ từ "chronicaliy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chronicity Phó từ

UK/kɹɒˈnɪsɪti/US/kɹɑˈnɪsɪti/

Nghĩa: Tính mạn, tính kinh niên.

Xem đầy đủ từ "chronicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh niên tiếng Anh là gì?

"kinh niên" trong tiếng Anh là chronic (tính từ), confirmed (tính từ), chronicaliy (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.