TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh qua tiếng Anh là gì?

"kinh qua" trong tiếng Anh là experience (động từ), overpass (ngoại động từ), go through.

experience Động từ

UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/

Nghĩa: trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải

  • to experience harsh trialstrải qua những thử thách gay go

Xem đầy đủ từ "experience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpass Ngoại động từ

UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/

Nghĩa: Kinh qua.

Xem đầy đủ từ "overpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go through

Xem đầy đủ từ "go through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass through Cụm động từ

Nghĩa: Trải qua, kinh qua.

Xem đầy đủ từ "pass through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh qua tiếng Anh là gì?

"kinh qua" trong tiếng Anh là experience (động từ), overpass (ngoại động từ), go through.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.