Kinh qua tiếng Anh là gì?
"kinh qua" trong tiếng Anh là experience (động từ), overpass (ngoại động từ), go through.
experience Động từ
UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/
Nghĩa: trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải
- to experience harsh trialstrải qua những thử thách gay go
overpass Ngoại động từ
UK/ˈəʊvə(ɹ)pæs/US/ˈəʊvə(ɹ)pæs/
Nghĩa: Kinh qua.
go through
pass through Cụm động từ
Nghĩa: Trải qua, kinh qua.
Câu hỏi thường gặp
Kinh qua tiếng Anh là gì?
"kinh qua" trong tiếng Anh là experience (động từ), overpass (ngoại động từ), go through.