TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass through

giọng máy của trình duyệt

pass through nghĩa là đi qua, trải qua, kinh qua.

Nghĩa của pass through

Cụm động từ

  1. Đi qua.
  2. Trải qua, kinh qua.

Dạng từ của pass through

Ngôi thứ ba số ítpasses through
Hiện tại phân từ (-ing)passing through
Quá khứ phân từpassed through
Quá khứpassed through
Số nhiềupass throughs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass through

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pass through nghĩa là gì?

pass through (cụm động từ) nghĩa là đi qua, trải qua, kinh qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.