pass through
giọng máy của trình duyệt
pass through nghĩa là đi qua, trải qua, kinh qua.
Nghĩa của pass through
Cụm động từ
- Đi qua.
- Trải qua, kinh qua.
Dạng từ của pass through
| Ngôi thứ ba số ít | passes through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing through |
| Quá khứ phân từ | passed through |
| Quá khứ | passed through |
| Số nhiều | pass throughs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass through
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pass through nghĩa là gì?
pass through (cụm động từ) nghĩa là đi qua, trải qua, kinh qua.