TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm đầy tiếng Anh là gì?

"làm đầy" trong tiếng Anh là fill (ngoại động từ), complement (ngoại động từ), line (ngoại động từ).

fill Ngoại động từ

UK/fɪl/US/fɪl/

Nghĩa: Làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy.

  • to fill a bottle with waterrót đầy nước vào chai

Xem đầy đủ từ "fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complement Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpləmənt/US/ˈkɑmpləmənt/

Nghĩa: Làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung.

Xem đầy đủ từ "complement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Ngoại động từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: Làm đầy, nhồi, nhét.

  • to line one's stomachnhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy
  • to line one's pursenhét đầy ví

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replenishment Danh từ

US/rɪ.ˈplɛ.nɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung.

Xem đầy đủ từ "replenishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impletion Danh từ

UK/ɪmˈpliːʃən/US/ɪmˈpliːʃən/

Nghĩa: Sự đầy đủ; sự làm đầy.

Xem đầy đủ từ "impletion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm đầy tiếng Anh là gì?

"làm đầy" trong tiếng Anh là fill (ngoại động từ), complement (ngoại động từ), line (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.