TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm đỡ tiếng Anh là gì?

"làm đỡ" trong tiếng Anh là soothe (ngoại động từ), alleviate (động từ), appease (động từ).

soothe Ngoại động từ

UK/suːð/US/suːð/

Nghĩa: Làm dịu, làm nguội (tình cảm…), làm đỡ (đau).

Xem đầy đủ từ "soothe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alleviate Động từ

UK/əˈli.vi.eɪt/US/əˈli.vi.eɪt/

Nghĩa: Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).

Xem đầy đủ từ "alleviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appease Động từ

UK/əˈpiːz/US/əˈpiːz/

Nghĩa: Làm dịu, làm đỡ (đói).

Xem đầy đủ từ "appease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appeasement Danh từ

UK/əˈpiːz.mənt/US/əˈpiːz.mənt/

Nghĩa: Sự làm cho dịu đi; sự làm đỡ.

Xem đầy đủ từ "appeasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alleviation Danh từ

UK/əˌliːviˈeɪʃən/US/əˌliːviˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn).

Xem đầy đủ từ "alleviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm đỡ tiếng Anh là gì?

"làm đỡ" trong tiếng Anh là soothe (ngoại động từ), alleviate (động từ), appease (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.