Làm bạc màu tiếng Anh là gì?
"làm bạc màu" trong tiếng Anh là fade (ngoại động từ), overcrop (ngoại động từ), discolor (ngoại động từ).
fade Ngoại động từ
UK/feɪd/US/feɪd/
Nghĩa: Làm phai màu, làm bạc màu.
overcrop Ngoại động từ
Nghĩa: Làm bạc màu (vì trồng nhiều mà không bón phân).
discolor Ngoại động từ
UK/dɪsˈkʰʌlə(ɹ)/US/dɪsˈkʰʌlə(ɹ)/
Nghĩa: Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.
discolour Ngoại động từ
Nghĩa: Đổi màu; làm bẩn màu; làm bạc màu.
discoloration Danh từ
US/ˌdɪs.ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.
discolorment Danh từ
Nghĩa: Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.
discolouration Danh từ
Nghĩa: Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.
discolourment Danh từ
Nghĩa: Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.
emaciation Danh từ
US/ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất.
Câu hỏi thường gặp
Làm bạc màu tiếng Anh là gì?
"làm bạc màu" trong tiếng Anh là fade (ngoại động từ), overcrop (ngoại động từ), discolor (ngoại động từ).