TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm bằng tay tiếng Anh là gì?

"làm bằng tay" trong tiếng Anh là handmade (tính từ), manual (tính từ), handwrought (tính từ).

handmade Tính từ

UK/ˈhændˌmeɪd/US/ˈhændˌmeɪd/

Nghĩa: Sản xuất bằng tay, làm bằng tay.

Xem đầy đủ từ "handmade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manual Tính từ

UK/ˈmæn.j(ʊ)əl/US/ˈmæn.j(u)əl/

Nghĩa: Tay; làm bằng tay.

  • manual labourlao động chân tay
  • manual workersnhững người lao động chân tay

Xem đầy đủ từ "manual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handwrought Tính từ

US/ˈhænd.ˈrɔt/

Nghĩa: Làm bằng tay (không phải bằng máy).

Xem đầy đủ từ "handwrought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand-made Tính từ

US/ˈhænd.ˈmeɪd/

Nghĩa: Sản xuất bằng tay, làm bằng tay.

Xem đầy đủ từ "hand-made": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handiwork Danh từ

UK/ˈhændiˌwɜːk/US/ˈhændiˌwɝk/

Nghĩa: Việc làm bằng tay.

Xem đầy đủ từ "handiwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handwork Danh từ

US/ˈhænd.ˌwɜːk/

Nghĩa: Việc làm bằng tay, thủ công.

Xem đầy đủ từ "handwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm bằng tay tiếng Anh là gì?

"làm bằng tay" trong tiếng Anh là handmade (tính từ), manual (tính từ), handwrought (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.