TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm bớt tiếng Anh là gì?

"làm bớt" trong tiếng Anh là release (ngoại động từ), calm (động từ), attemper (ngoại động từ).

release Ngoại động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...).

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calm Động từ

UK/kɑːm/US/kɑm/

Nghĩa: Làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau).

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attemper Ngoại động từ

UK/əˈtɛm.pə(ɹ)/US/əˈtɛm.pə(ɹ)/

Nghĩa: Làm bớt, làm dịu.

Xem đầy đủ từ "attemper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allay Ngoại động từ

UK/əˈleɪ/US/əˈleɪ/

Nghĩa: Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ).

Xem đầy đủ từ "allay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm bớt tiếng Anh là gì?

"làm bớt" trong tiếng Anh là release (ngoại động từ), calm (động từ), attemper (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.