allay
UK/əˈleɪ/
US/əˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
allay nghĩa là làm giảm, làm bớt, làm dịu đi, làm lắng xuống.
Nghĩa của allay
Ngoại động từ
- Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ).
- Làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...).
Dạng từ của allay
| Ngôi thứ ba số ít | allays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | allaying |
| Quá khứ phân từ | allayed |
| Quá khứ | allayed |
| Số nhiều | allays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allay
Đồng nghĩa
Họ từ của allay
Câu hỏi thường gặp
allay nghĩa là gì?
allay (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm, làm bớt, làm dịu đi, làm lắng xuống.
allay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allay: giọng Anh (UK) /əˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈleɪ/.