TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

allay

UK/əˈleɪ/ US/əˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

allay nghĩa là làm giảm, làm bớt, làm dịu đi, làm lắng xuống.

Nghĩa của allay

Ngoại động từ

  1. Làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ).
  2. Làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...).

Dạng từ của allay

Ngôi thứ ba số ítallays
Hiện tại phân từ (-ing)allaying
Quá khứ phân từallayed
Quá khứallayed
Số nhiềuallays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allay

Đồng nghĩa

Họ từ của allay

Câu hỏi thường gặp

allay nghĩa là gì?

allay (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm, làm bớt, làm dịu đi, làm lắng xuống.

allay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allay: giọng Anh (UK) /əˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /əˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.