TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm buồn nôn tiếng Anh là gì?

"làm buồn nôn" trong tiếng Anh là nasty (tính từ), queasy (tính từ), nauseate (ngoại động từ).

nasty Tính từ

UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/

Nghĩa: Bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn.

  • a nasty smellmùi kinh tởm
  • a nasty tastevị buồn nôn

Xem đầy đủ từ "nasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queasy Tính từ

UK/ˈkwiː.zi/US/ˈkwiː.zi/

Nghĩa: Làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "queasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nauseate Ngoại động từ

US/ˈnɔziˌeɪt/

Nghĩa: Làm buồn nôn; làm lộn mửa.

Xem đầy đủ từ "nauseate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickly Tính từ

UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/

Nghĩa: Độc; tanh, làm buồn nôn.

  • sickly climatekhí hậu độc
  • sickly mellmùi tanh làm buồn nôn

Xem đầy đủ từ "sickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm buồn nôn tiếng Anh là gì?

"làm buồn nôn" trong tiếng Anh là nasty (tính từ), queasy (tính từ), nauseate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.