Làm buồn nôn tiếng Anh là gì?
"làm buồn nôn" trong tiếng Anh là nasty (tính từ), queasy (tính từ), nauseate (ngoại động từ).
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/
Nghĩa: Bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn.
- a nasty smellmùi kinh tởm
- a nasty tastevị buồn nôn
queasy Tính từ
UK/ˈkwiː.zi/US/ˈkwiː.zi/
Nghĩa: Làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn).
nauseate Ngoại động từ
US/ˈnɔziˌeɪt/
Nghĩa: Làm buồn nôn; làm lộn mửa.
sickly Tính từ
UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/
Nghĩa: Độc; tanh, làm buồn nôn.
- sickly climatekhí hậu độc
- sickly mellmùi tanh làm buồn nôn
Câu hỏi thường gặp
Làm buồn nôn tiếng Anh là gì?
"làm buồn nôn" trong tiếng Anh là nasty (tính từ), queasy (tính từ), nauseate (ngoại động từ).