Làm buồn rầu tiếng Anh là gì?
"làm buồn rầu" trong tiếng Anh là depressing (tính từ), sadden (động từ), gloom (ngoại động từ).
depressing Tính từ
UK/dɪˈpɹɛsɪŋ(ɡ)/US/dɪˈpɹɛsɪŋ/
Nghĩa: Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.
sadden Động từ
UK/ˈsædən/US/ˈsædən/
Nghĩa: Làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã.
gloom Ngoại động từ
UK/ɡluːm/US/ɡlum/
Nghĩa: Làm buồn rầu, làm u sầu.
darken Ngoại động từ
UK/ˈdɑːkən/US/ˈdɑɹkən/
Nghĩa: Làm buồn rầu, làm buồn phiền.
Câu hỏi thường gặp
Làm buồn rầu tiếng Anh là gì?
"làm buồn rầu" trong tiếng Anh là depressing (tính từ), sadden (động từ), gloom (ngoại động từ).