TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm buồn rầu tiếng Anh là gì?

"làm buồn rầu" trong tiếng Anh là depressing (tính từ), sadden (động từ), gloom (ngoại động từ).

depressing Tính từ

UK/dɪˈpɹɛsɪŋ(ɡ)/US/dɪˈpɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "depressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sadden Động từ

UK/ˈsædən/US/ˈsædən/

Nghĩa: Làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã.

Xem đầy đủ từ "sadden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloom Ngoại động từ

UK/ɡluːm/US/ɡlum/

Nghĩa: Làm buồn rầu, làm u sầu.

Xem đầy đủ từ "gloom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darken Ngoại động từ

UK/ˈdɑːkən/US/ˈdɑɹkən/

Nghĩa: Làm buồn rầu, làm buồn phiền.

Xem đầy đủ từ "darken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm buồn rầu tiếng Anh là gì?

"làm buồn rầu" trong tiếng Anh là depressing (tính từ), sadden (động từ), gloom (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.