TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cân đối tiếng Anh là gì?

"làm cân đối" trong tiếng Anh là proportion (ngoại động từ), harmonize (ngoại động từ), harmonise (ngoại động từ).

proportion Ngoại động từ

UK/pɹəˈpɔːʃən/US/pɹəˈpɔɹʃən/

Nghĩa: Làm cân xứng, làm cân đối.

  • to proportion one's expenses to one's incomelàm cho số tiền chi tiêu cân đối với số tiền thu nhập

Xem đầy đủ từ "proportion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonize Ngoại động từ

UK/ˈhɑː.mə.naɪz/US/ˈhɑɹ.mə.naɪz/

Nghĩa: Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "harmonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "harmonise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proportionate Ngoại động từ

UK/pɹəˈpɔːʃənət/US/pɹəˈpɔɹʃənət/

Nghĩa: Làm cân xứng, làm cân đối.

Xem đầy đủ từ "proportionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonisation Danh từ

Nghĩa: Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "harmonisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonization Danh từ

Nghĩa: Sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp.

Xem đầy đủ từ "harmonization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cân đối tiếng Anh là gì?

"làm cân đối" trong tiếng Anh là proportion (ngoại động từ), harmonize (ngoại động từ), harmonise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.