TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cùn tiếng Anh là gì?

"làm cùn" trong tiếng Anh là blunt (ngoại động từ), unedge (ngoại động từ), dull (ngoại động từ).

blunt Ngoại động từ

UK/blʌnt/US/blʌnt/

Nghĩa: Làm cùn.

Xem đầy đủ từ "blunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unedge Ngoại động từ

Nghĩa: Làm mất cạnh, làm cùn.

Xem đầy đủ từ "unedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Ngoại động từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Làm cùn.

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abate Ngoại động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: Làm cùn (lưỡi dao...).

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebate Ngoại động từ

US/ˈɹiːbeɪt/

Nghĩa: Làm cùn (lưỡi dao).

Xem đầy đủ từ "rebate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cùn tiếng Anh là gì?

"làm cùn" trong tiếng Anh là blunt (ngoại động từ), unedge (ngoại động từ), dull (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.