Làm cùn tiếng Anh là gì?
"làm cùn" trong tiếng Anh là blunt (ngoại động từ), unedge (ngoại động từ), dull (ngoại động từ).
blunt Ngoại động từ
UK/blʌnt/US/blʌnt/
Nghĩa: Làm cùn.
unedge Ngoại động từ
Nghĩa: Làm mất cạnh, làm cùn.
dull Ngoại động từ
UK/dʌl/US/dʌl/
Nghĩa: Làm cùn.
abate Ngoại động từ
UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/
Nghĩa: Làm cùn (lưỡi dao...).
rebate Ngoại động từ
US/ˈɹiːbeɪt/
Nghĩa: Làm cùn (lưỡi dao).
Câu hỏi thường gặp
Làm cùn tiếng Anh là gì?
"làm cùn" trong tiếng Anh là blunt (ngoại động từ), unedge (ngoại động từ), dull (ngoại động từ).