TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm chán ngán tiếng Anh là gì?

"làm chán ngán" trong tiếng Anh là disappoint (ngoại động từ), disappointing (tính từ), disappointment (danh từ).

disappoint Ngoại động từ

UK/dɪsəˈpɔɪnt/US/ˌdɪsəˈpɔɪnt/

Nghĩa: Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi (của ai); làm chán ngán, làm thất vọng.

Xem đầy đủ từ "disappoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disappointing Tính từ

US/ˌdɪs.ə.ˈpɔɪn.tiɳ/

Nghĩa: Làm chán ngán, làm thất vọng.

Xem đầy đủ từ "disappointing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disappointment Danh từ

UK/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/US/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/

Nghĩa: Điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.

Xem đầy đủ từ "disappointment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underwhelming Tính từ

Nghĩa: Không gây được ấn tượng; làm chán ngán, làm thất vọng.

Xem đầy đủ từ "underwhelming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm chán ngán tiếng Anh là gì?

"làm chán ngán" trong tiếng Anh là disappoint (ngoại động từ), disappointing (tính từ), disappointment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.