Làm chậm trễ tiếng Anh là gì?
"làm chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (ngoại động từ), retardative (tính từ), retardatory (tính từ).
delay Ngoại động từ
UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/
Nghĩa: Làm chậm trễ.
retardative Tính từ
Nghĩa: Làm chậm trễ.
retardatory Tính từ
Nghĩa: Làm chậm trễ.
linger Ngoại động từ
UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/
Nghĩa: Làm chậm trễ.
depress Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹɛs/US/dɪˈpɹɛs/
Nghĩa: Làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ.
- to depress tradelàm đình trệ việc buôn bán
Câu hỏi thường gặp
Làm chậm trễ tiếng Anh là gì?
"làm chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (ngoại động từ), retardative (tính từ), retardatory (tính từ).