TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm chậm trễ tiếng Anh là gì?

"làm chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (ngoại động từ), retardative (tính từ), retardatory (tính từ).

delay Ngoại động từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Nghĩa: Làm chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retardative Tính từ

Nghĩa: Làm chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "retardative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retardatory Tính từ

Nghĩa: Làm chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "retardatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linger Ngoại động từ

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Nghĩa: Làm chậm trễ.

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depress Ngoại động từ

UK/dɪˈpɹɛs/US/dɪˈpɹɛs/

Nghĩa: Làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ.

  • to depress tradelàm đình trệ việc buôn bán

Xem đầy đủ từ "depress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm chậm trễ tiếng Anh là gì?

"làm chậm trễ" trong tiếng Anh là delay (ngoại động từ), retardative (tính từ), retardatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.