Làm choáng tiếng Anh là gì?
"làm choáng" trong tiếng Anh là stunt (ngoại động từ), staggeringly (phó từ), jar (ngoại động từ).
stunt Ngoại động từ
UK/stʌnt/US/stʌnt/
Nghĩa: Làm choáng
staggeringly Phó từ
US/ˈstæ.ɡɜ.ːiɳ.li/
Nghĩa: Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc.
jar Ngoại động từ
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/
Nghĩa: Làm choáng (óc), làm gai (người...), làm chói (tai...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).
shattering Tính từ
US/ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Rất gây rối, làm choáng.
jarring Tính từ
Nghĩa: Làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).
Câu hỏi thường gặp
Làm choáng tiếng Anh là gì?
"làm choáng" trong tiếng Anh là stunt (ngoại động từ), staggeringly (phó từ), jar (ngoại động từ).