TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm choáng tiếng Anh là gì?

"làm choáng" trong tiếng Anh là stunt (ngoại động từ), staggeringly (phó từ), jar (ngoại động từ).

stunt Ngoại động từ

UK/stʌnt/US/stʌnt/

Nghĩa: Làm choáng

Xem đầy đủ từ "stunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staggeringly Phó từ

US/ˈstæ.ɡɜ.ːiɳ.li/

Nghĩa: Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "staggeringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jar Ngoại động từ

UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/

Nghĩa: Làm choáng (óc), làm gai (người...), làm chói (tai...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).

Xem đầy đủ từ "jar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shattering Tính từ

US/ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Rất gây rối, làm choáng.

Xem đầy đủ từ "shattering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jarring Tính từ

Nghĩa: Làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).

Xem đầy đủ từ "jarring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm choáng tiếng Anh là gì?

"làm choáng" trong tiếng Anh là stunt (ngoại động từ), staggeringly (phó từ), jar (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.