TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm choáng váng tiếng Anh là gì?

"làm choáng váng" trong tiếng Anh là stun (ngoại động từ), stunning (tính từ), giddy (ngoại động từ).

stun Ngoại động từ

UK/stʌn/US/stʌn/

Nghĩa: Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.

Xem đầy đủ từ "stun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stunning Tính từ

US/ˈstən.niɳ/

Nghĩa: Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.

  • a stunning blowmột đòn choáng váng

Xem đầy đủ từ "stunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddy Ngoại động từ

UK/ˈɡɪd.i/US/ˈɡɪd.i/

Nghĩa: Làm chóng mặt, làm choáng váng.

  • a giddy heightđộ cao làm chóng mặt
  • a giddy successmột thắng lợi làm chóng mặt

Xem đầy đủ từ "giddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daze Ngoại động từ

UK/deɪz/US/deɪz/

Nghĩa: Làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người.

Xem đầy đủ từ "daze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm choáng váng tiếng Anh là gì?

"làm choáng váng" trong tiếng Anh là stun (ngoại động từ), stunning (tính từ), giddy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.