TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cho hoạt động tiếng Anh là gì?

"làm cho hoạt động" trong tiếng Anh là operate (ngoại động từ), liven (ngoại động từ), vivify (ngoại động từ).

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác.

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liven Ngoại động từ

UK/ˈlaɪvən/US/ˈlaɪvən/

Nghĩa: Làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ.

Xem đầy đủ từ "liven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vivify Ngoại động từ

UK/ˈvɪvɪfaɪ/US/ˈvɪvɪfaɪ/

Nghĩa: Làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí.

Xem đầy đủ từ "vivify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spark Ngoại động từ

UK/ˈspɑːk/US/ˈspɑɹk/

Nghĩa: To spark off khuấy động, làm cho hoạt động.

Xem đầy đủ từ "spark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cho hoạt động tiếng Anh là gì?

"làm cho hoạt động" trong tiếng Anh là operate (ngoại động từ), liven (ngoại động từ), vivify (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.