TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cho tin tiếng Anh là gì?

"làm cho tin" trong tiếng Anh là convince (ngoại động từ), persuade (ngoại động từ), satisfy (động từ).

convince Ngoại động từ

UK/kənˈvɪns/US/kənˈvɪns/

Nghĩa: Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "convince": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuade Ngoại động từ

UK/pə(ɹ)ˈsweɪd/US/pə(ɹ)ˈsweɪd/

Nghĩa: Làm cho tin; thuyết phục.

  • to persuade someone of somethinglàm cho ai tin cái gì
  • to persuade someone to do something (into doing something)thuyết phục ai làm gì

Xem đầy đủ từ "persuade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfy Động từ

UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/

Nghĩa: Thuyết phục, chứng minh đầy đủ, làm cho tin.

Xem đầy đủ từ "satisfy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasion Danh từ

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/

Nghĩa: Sự làm cho tin, sự thuyết phục.

Xem đầy đủ từ "persuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cho tin tiếng Anh là gì?

"làm cho tin" trong tiếng Anh là convince (ngoại động từ), persuade (ngoại động từ), satisfy (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.