TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cho vững vàng tiếng Anh là gì?

"làm cho vững vàng" trong tiếng Anh là firm (ngoại động từ), steady (ngoại động từ), stabilize (ngoại động từ).

firm Ngoại động từ

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Nghĩa: Làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steady Ngoại động từ

US/ˈstɪdi/

Nghĩa: Làm cho vững, làm cho vững chắc, làm cho vững vàng.

  • to steady a tablechêm bàn cho vững

Xem đầy đủ từ "steady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stabilize Ngoại động từ

UK/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/US/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/

Nghĩa: Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stabilise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cho vững vàng tiếng Anh là gì?

"làm cho vững vàng" trong tiếng Anh là firm (ngoại động từ), steady (ngoại động từ), stabilize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.