Làm cho vững vàng tiếng Anh là gì?
"làm cho vững vàng" trong tiếng Anh là firm (ngoại động từ), steady (ngoại động từ), stabilize (ngoại động từ).
firm Ngoại động từ
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
Nghĩa: Làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn.
steady Ngoại động từ
US/ˈstɪdi/
Nghĩa: Làm cho vững, làm cho vững chắc, làm cho vững vàng.
- to steady a tablechêm bàn cho vững
stabilize Ngoại động từ
UK/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/US/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/
Nghĩa: Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
stabilise Ngoại động từ
Nghĩa: Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
Câu hỏi thường gặp
Làm cho vững vàng tiếng Anh là gì?
"làm cho vững vàng" trong tiếng Anh là firm (ngoại động từ), steady (ngoại động từ), stabilize (ngoại động từ).