TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm co tiếng Anh là gì?

"làm co" trong tiếng Anh là shrink (ngoại động từ), astrictive (tính từ), contractive (tính từ).

shrink Ngoại động từ

UK/ˈʃɹɪŋk/US/ˈʃɹɪŋk/

Nghĩa: Làm co (vải...); thu nhỏ, làm bé (gọn) lại.

Xem đầy đủ từ "shrink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astrictive Tính từ

Nghĩa: Làm co.

Xem đầy đủ từ "astrictive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contractive Tính từ

Nghĩa: Co lại được, làm co.

Xem đầy đủ từ "contractive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrunk Ngoại động từ

UK/ˈʃɹʌŋk/US/ˈʃɹʌŋk/

Nghĩa: Làm co (vải...).

Xem đầy đủ từ "shrunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrank Ngoại động từ

UK/ʃɹæŋk/

Nghĩa: Làm co (vải...).

Xem đầy đủ từ "shrank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm co tiếng Anh là gì?

"làm co" trong tiếng Anh là shrink (ngoại động từ), astrictive (tính từ), contractive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.