TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm giàu tiếng Anh là gì?

"làm giàu" trong tiếng Anh là enrich (ngoại động từ), feather one's nest (cụm động từ), accumulate (động từ).

enrich Ngoại động từ

UK/ɪnˈɹɪt͡ʃ/US/ɪnˈɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú.

Xem đầy đủ từ "enrich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feather one's nest Cụm động từ

UK/ˈfɛð.ə wʌnz ˌnɛst/US/ˈfɛð.əɹ wʌnz ˌnɛst/

Nghĩa: Thu vén cho bản thân; làm giàu.

Xem đầy đủ từ "feather one's nest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulate Động từ

UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/US/əˈkju.mjəˌleɪt/

Nghĩa: Làm giàu, tích của.

Xem đầy đủ từ "accumulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulation Danh từ

UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm giàu, sự tích của.

Xem đầy đủ từ "accumulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enrichment Danh từ

UK/ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/US/ɪnˈɹɪt͡ʃ.mənt/

Nghĩa: Sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú.

Xem đầy đủ từ "enrichment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm giàu tiếng Anh là gì?

"làm giàu" trong tiếng Anh là enrich (ngoại động từ), feather one's nest (cụm động từ), accumulate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.