Làm giảm giá tiếng Anh là gì?
"làm giảm giá" trong tiếng Anh là cheapen (danh từ), depreciative (tính từ), depreciatory (tính từ).
cheapen Danh từ
UK/ˈtʃiːpən/US/ˈtʃiːpən/
Nghĩa: Hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị.
- The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
depreciative Tính từ
Nghĩa: Làm giảm giá.
depreciatory Tính từ
Nghĩa: Làm giảm giá.
devalorize Ngoại động từ
Nghĩa: Làm giảm giá, phá giá (tiền tệ).
depreciate Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹiːʃɪeɪt/US/dəˈpriʃiˌeɪt/
Nghĩa: Làm sụt giá, làm giảm giá.
pejoration Danh từ
UK/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm giảm giá, phỉ báng.
Câu hỏi thường gặp
Làm giảm giá tiếng Anh là gì?
"làm giảm giá" trong tiếng Anh là cheapen (danh từ), depreciative (tính từ), depreciatory (tính từ).