TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm giảm giá tiếng Anh là gì?

"làm giảm giá" trong tiếng Anh là cheapen (danh từ), depreciative (tính từ), depreciatory (tính từ).

cheapen Danh từ

UK/ˈtʃiːpən/US/ˈtʃiːpən/

Nghĩa: Hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị.

  • The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.

Xem đầy đủ từ "cheapen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depreciative Tính từ

Nghĩa: Làm giảm giá.

Xem đầy đủ từ "depreciative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depreciatory Tính từ

Nghĩa: Làm giảm giá.

Xem đầy đủ từ "depreciatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devalorize Ngoại động từ

Nghĩa: Làm giảm giá, phá giá (tiền tệ).

Xem đầy đủ từ "devalorize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depreciate Ngoại động từ

UK/dɪˈpɹiːʃɪeɪt/US/dəˈpriʃiˌeɪt/

Nghĩa: Làm sụt giá, làm giảm giá.

Xem đầy đủ từ "depreciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pejoration Danh từ

UK/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm giảm giá, phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "pejoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm giảm giá tiếng Anh là gì?

"làm giảm giá" trong tiếng Anh là cheapen (danh từ), depreciative (tính từ), depreciatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.