TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm kinh hãi tiếng Anh là gì?

"làm kinh hãi" trong tiếng Anh là terrify (ngoại động từ), scare (ngoại động từ), scary (tính từ).

terrify Ngoại động từ

UK/ˈtɛɹɪfaɪ/US/ˈtɛɹɪfaɪ/

Nghĩa: Làm khiếp sợ, làm kinh hãi.

Xem đầy đủ từ "terrify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scare Ngoại động từ

UK/skɛə/US/skɛɚ/

Nghĩa: Làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp).

  • scared facemặt tỏ vẻ sợ hãi

Xem đầy đủ từ "scare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scary Tính từ

UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/

Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "scary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appallingly Phó từ

US/ʌˈpɑlɪŋli/

Nghĩa: Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.

Xem đầy đủ từ "appallingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dread Danh từ

UK/dɹɛd/US/dɹɛd/

Nghĩa: Điều làm kinh hãi, vật làm khiếp sợ.

Xem đầy đủ từ "dread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm kinh hãi tiếng Anh là gì?

"làm kinh hãi" trong tiếng Anh là terrify (ngoại động từ), scare (ngoại động từ), scary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.