TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm kinh hoàng tiếng Anh là gì?

"làm kinh hoàng" trong tiếng Anh là awesome (tính từ), astound (ngoại động từ), consternate (ngoại động từ).

awesome Tính từ

UK/ˈɔːsəm/US/ˈɔ.səm/

Nghĩa: Đáng kinh sợ; làm khiếp sợ; làm kinh hoàng.

  • an awesome sightmột cảnh tượng kinh hoàng

Xem đầy đủ từ "awesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astound Ngoại động từ

UK/əˈstaʊnd/US/əˈstaʊnd/

Nghĩa: Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "astound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternate Ngoại động từ

UK/-stə-/US/ˈkɑn-/

Nghĩa: Làm kinh hoàng, làm kinh ngạc, làm thất kinh, làm khiếp đảm, làm sửng sốt, làm rụng rời.

Xem đầy đủ từ "consternate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodcurdling Tính từ

US/ˈbləd.ˌkɜːd.lɪŋ/

Nghĩa: Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.

  • bloodcurdling screamsnhững tiếng thét ghê rợn

Xem đầy đủ từ "bloodcurdling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awesomeness Danh từ

UK/ˈɔːsəmnəs/

Nghĩa: Tính đáng kinh sợ; sự làm khiếp sợ; sự làm kinh hoàng.

Xem đầy đủ từ "awesomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astounding Tính từ

UK/əˈstaʊndɪŋ/US/əˈstaʊndɪŋ/

Nghĩa: Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ, làm sửng sốt.

Xem đầy đủ từ "astounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm kinh hoàng tiếng Anh là gì?

"làm kinh hoàng" trong tiếng Anh là awesome (tính từ), astound (ngoại động từ), consternate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.