Làm kinh sợ tiếng Anh là gì?
"làm kinh sợ" trong tiếng Anh là awe (ngoại động từ), appal (ngoại động từ), appallingly (phó từ).
awe Ngoại động từ
UK/ɔː/US/ɔ/
Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh sợ.
appal Ngoại động từ
Nghĩa: Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh.
appallingly Phó từ
US/ʌˈpɑlɪŋli/
Nghĩa: Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.
funk Ngoại động từ
UK/fʌŋk/US/fʌŋk/
Nghĩa: Làm kinh sợ.
dread Tính từ
UK/dɹɛd/US/dɹɛd/
Nghĩa: Làm run sợ, làm kinh sợ, uy nghiêm lẫm liệt.
Câu hỏi thường gặp
Làm kinh sợ tiếng Anh là gì?
"làm kinh sợ" trong tiếng Anh là awe (ngoại động từ), appal (ngoại động từ), appallingly (phó từ).