TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm lên men tiếng Anh là gì?

"làm lên men" trong tiếng Anh là leaven (ngoại động từ), ferment (ngoại động từ), fermentative (tính từ).

leaven Ngoại động từ

UK/ˈlɛv.ən/US/ˈlɛv.ən/

Nghĩa: Làm lên men.

Xem đầy đủ từ "leaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferment Ngoại động từ

UK/fəˈmɛnt/US/fɚˈmɛnt/

Nghĩa: Làm lên men, làm dậy men.

Xem đầy đủ từ "ferment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fermentative Tính từ

US/ˌfɜː.ˈmɛn.tə.tɪv/

Nghĩa: Làm lên men.

Xem đầy đủ từ "fermentative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Làm lên men (bia...).

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leavening Danh từ

US/ˈlɛ.və.niɳ/

Nghĩa: Sự làm lên men.

Xem đầy đủ từ "leavening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm lên men tiếng Anh là gì?

"làm lên men" trong tiếng Anh là leaven (ngoại động từ), ferment (ngoại động từ), fermentative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.