TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mê tiếng Anh là gì?

"làm mê" trong tiếng Anh là fascinate (ngoại động từ), tranquilize (ngoại động từ), fascinating (tính từ).

fascinate Ngoại động từ

UK/ˈfæsɪneɪt/US/ˈfæsɪneɪt/

Nghĩa: Thôi miên, làm mê.

Xem đầy đủ từ "fascinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tranquilize Ngoại động từ

US/ˈtɹeɪ̯ŋkwɪlaɪ̯z/

Nghĩa: Làm mê (thường là thú vật).

Xem đầy đủ từ "tranquilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascinating Tính từ

UK/ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/US/ˈfæsɪˌneɪtɪŋ/

Nghĩa: Làm mê, làm say mê, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "fascinating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tranquillise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm dịu, làm mê (bằng cách dùng thuốc).

Xem đầy đủ từ "tranquillise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascination Danh từ

US/fæsɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự thôi miên, sự làm mê.

Xem đầy đủ từ "fascination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mê tiếng Anh là gì?

"làm mê" trong tiếng Anh là fascinate (ngoại động từ), tranquilize (ngoại động từ), fascinating (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.