Làm nhơ nhuốc tiếng Anh là gì?
"làm nhơ nhuốc" trong tiếng Anh là foul (ngoại động từ), sully (ngoại động từ), tarnish (ngoại động từ).
foul Ngoại động từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc.
sully Ngoại động từ
UK/ˈsʌli/US/ˈsʌli/
Nghĩa: Làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa, làm nhơ nhuốc.
tarnish Ngoại động từ
UK/ˈtɑːnɪʃ/US/ˈtɑɹnɪʃ/
Nghĩa: Làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc.
- to tarnish one's reputationlàm lu mờ thanh danh của mình
blemish Ngoại động từ
UK/ˈblɛmɪʃ/US/ˈblɛmɪʃ/
Nghĩa: Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...).
smirch Ngoại động từ
UK/smɜː(ɹ)t͡ʃ/US/smɜː(ɹ)t͡ʃ/
Nghĩa: Làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự).
Câu hỏi thường gặp
Làm nhơ nhuốc tiếng Anh là gì?
"làm nhơ nhuốc" trong tiếng Anh là foul (ngoại động từ), sully (ngoại động từ), tarnish (ngoại động từ).