TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm nhiễm độc tiếng Anh là gì?

"làm nhiễm độc" trong tiếng Anh là infect (ngoại động từ), empoison (ngoại động từ), intoxicate (ngoại động từ).

infect Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɛkt/US/ɪnˈfɛkt/

Nghĩa: Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng.

Xem đầy đủ từ "infect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empoison Ngoại động từ

US/ɪm.ˈpɔɪ.zᵊn/

Nghĩa: Cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc.

Xem đầy đủ từ "empoison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intoxicate Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɒksɪkeɪt/US/ɪnˈtɑksɪkeɪt/

Nghĩa: Làm nhiễm độc.

Xem đầy đủ từ "intoxicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infection Danh từ

UK/ɪnˈfɛkʃən/US/ɪnˈfɛkʃən/

Nghĩa: Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng.

Xem đầy đủ từ "infection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intoxication Danh từ

UK/ɪntɒksɪˈkeɪʃən/US/ɪntɑksɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm nhiễm độc, sự trúng độc.

Xem đầy đủ từ "intoxication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm nhiễm độc tiếng Anh là gì?

"làm nhiễm độc" trong tiếng Anh là infect (ngoại động từ), empoison (ngoại động từ), intoxicate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.