TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm rối tung tiếng Anh là gì?

"làm rối tung" trong tiếng Anh là tumble (ngoại động từ), tangle (ngoại động từ), embrangle (ngoại động từ).

tumble Ngoại động từ

UK/ˈtʌmbl̩/US/ˈtʌmbl̩/

Nghĩa: Làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn.

  • the bed is all tumbledgiường rối tung cả lên
  • to tumble someone's hairlàm rối bù đầu ai

Xem đầy đủ từ "tumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangle Ngoại động từ

US/ˈteɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn.

  • to tangle one's hairlàm rối tóc

Xem đầy đủ từ "tangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrangle Ngoại động từ

US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl/

Nghĩa: Làm rối, làm rối rắm, làm rối tung.

Xem đầy đủ từ "embrangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upset Ngoại động từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đảo lộn.

  • to upset a roomlàm lộn bậy cả căn phòng
  • to upset a planlàm đảo lộn kế hoạch

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embranglement Danh từ

US/ɪm.ˈbræŋ.ɡəl.mənt/

Nghĩa: Sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung.

Xem đầy đủ từ "embranglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm rối tung tiếng Anh là gì?

"làm rối tung" trong tiếng Anh là tumble (ngoại động từ), tangle (ngoại động từ), embrangle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.