Làm tàn tật tiếng Anh là gì?
"làm tàn tật" trong tiếng Anh là cripple (ngoại động từ), maim (ngoại động từ), disable (ngoại động từ).
cripple Ngoại động từ
UK/ˈkɹɪp(ə)l/US/ˈkɹɪp(ə)l/
Nghĩa: Làm què, làm tàn tật.
maim Ngoại động từ
UK/meɪm/US/meɪm/
Nghĩa: Làm tàn tật.
disable Ngoại động từ
UK/dɪsˈeɪbəl/US/dɪsˈeɪbəl/
Nghĩa: Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu.
disablement Danh từ
UK/dɪsˈeɪbəl.mənt/
Nghĩa: Sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu.
Câu hỏi thường gặp
Làm tàn tật tiếng Anh là gì?
"làm tàn tật" trong tiếng Anh là cripple (ngoại động từ), maim (ngoại động từ), disable (ngoại động từ).