TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tàn tật tiếng Anh là gì?

"làm tàn tật" trong tiếng Anh là cripple (ngoại động từ), maim (ngoại động từ), disable (ngoại động từ).

cripple Ngoại động từ

UK/ˈkɹɪp(ə)l/US/ˈkɹɪp(ə)l/

Nghĩa: Làm què, làm tàn tật.

Xem đầy đủ từ "cripple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maim Ngoại động từ

UK/meɪm/US/meɪm/

Nghĩa: Làm tàn tật.

Xem đầy đủ từ "maim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disable Ngoại động từ

UK/dɪsˈeɪbəl/US/dɪsˈeɪbəl/

Nghĩa: Làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu.

Xem đầy đủ từ "disable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disablement Danh từ

UK/dɪsˈeɪbəl.mənt/

Nghĩa: Sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu.

Xem đầy đủ từ "disablement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tàn tật tiếng Anh là gì?

"làm tàn tật" trong tiếng Anh là cripple (ngoại động từ), maim (ngoại động từ), disable (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.