TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm thuê tiếng Anh là gì?

"làm thuê" trong tiếng Anh là hack (tính từ), mercenary (tính từ), job (danh từ).

hack Tính từ

UK/hæk/US/hæk/

Nghĩa: Làm thuê, làm mướn.

  • a hack writerngười viết văn thuê

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercenary Tính từ

UK/ˈmɜː.sə.nə.ɹi/US/ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/

Nghĩa: Làm thuê, làm công.

Xem đầy đủ từ "mercenary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Danh từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.

  • to make a goof job of itlàm tốt một công việc gì
  • to make a bad job of itlàm hỏng một công việc gì

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wage-worker Danh từ

US/ˈweɪdʒ.ˈwɜː.kɜː/

Nghĩa: Người làm thuê.

Xem đầy đủ từ "wage-worker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

journeyman Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːnimən/US/ˈd͡ʒɝnimən/

Nghĩa: Người làm thuê.

Xem đầy đủ từ "journeyman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pensionary Danh từ

US/ˈpɛnt.ʃə.ˌnɛr.i/

Nghĩa: Người làm thuê; tay sai.

Xem đầy đủ từ "pensionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm thuê tiếng Anh là gì?

"làm thuê" trong tiếng Anh là hack (tính từ), mercenary (tính từ), job (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.