Làm thuê tiếng Anh là gì?
"làm thuê" trong tiếng Anh là hack (tính từ), mercenary (tính từ), job (danh từ).
hack Tính từ
UK/hæk/US/hæk/
Nghĩa: Làm thuê, làm mướn.
- a hack writerngười viết văn thuê
mercenary Tính từ
UK/ˈmɜː.sə.nə.ɹi/US/ˈmɝ.sə.ˌnɛɹ.i/
Nghĩa: Làm thuê, làm công.
job Danh từ
UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/
Nghĩa: Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.
- to make a goof job of itlàm tốt một công việc gì
- to make a bad job of itlàm hỏng một công việc gì
wage-worker Danh từ
US/ˈweɪdʒ.ˈwɜː.kɜː/
Nghĩa: Người làm thuê.
journeyman Danh từ
UK/ˈd͡ʒɜːnimən/US/ˈd͡ʒɝnimən/
Nghĩa: Người làm thuê.
pensionary Danh từ
US/ˈpɛnt.ʃə.ˌnɛr.i/
Nghĩa: Người làm thuê; tay sai.
Câu hỏi thường gặp
Làm thuê tiếng Anh là gì?
"làm thuê" trong tiếng Anh là hack (tính từ), mercenary (tính từ), job (danh từ).