TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

job

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɒb/ US/d͡ʒɑb/ giọng máy của trình duyệt

job nghĩa là việc, việc làm, công ăn việc làm, sửa chữa lặt vặt.

Nghĩa của job

Danh từ

  1. Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.
    • to make a goof job of itlàm tốt một công việc gì
    • to make a bad job of itlàm hỏng một công việc gì
    • to work by the joblàm khoán
    • old jobscông việc vặt
  2. Thông tục Công ăn việc làm.
    • in search of a jobđi tìm công ăn việc làm
    • out of jobthất nghiệp
    • to lose one's jobmất công ăn việc làm
  3. Việc làm ăn gian lận để kiếm chác.
  4. Việc, sự việc, sự thể; tình hình công việc.
    • bad jobviệc hỏng toi, việc mất công toi; tình hình công việc xấu
    • good jobtình hình công việc làm ăn tốt
  5. Cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).
  6. Cú ghì giật hàm thiếc (làm đau mồn ngựa).
  7. Kinh thánh Giốp.
  8. Người chịu đựng đau khổ nhiều; người kiên nhẫn chịu đựng.

Nội động từ

  1. Làm những việc lặt vặt, làm những việc linh tinh; (thông tục) sửa chữa lặt vặt.
  2. Đầu cơ.
  3. Làm môi giới chạy hành xách.
  4. Xoay sở kiếm chác; dở ngon gian lận để kiếm chác.
  5. Buôn bán cổ phần (chứng khoán).
  6. Job at Đâm, thúc.
  7. + at Đâm, thúc[dʤoub].

Ngoại động từ

  1. Thuê (ngựa, xe...); cho thuê (ngựa, xe...).
  2. Cho làm khoán; nhận làm khoán (một công việc).
  3. Mua bán đầu cơ (hàng).
  4. Lợi dụng (chức vụ...) để xoay sở kiếm chác.
  5. Thúc nhẹ, đâm nhẹ (bằng cái gì nhọn).
  6. Ghì giật hàm thiếc làm đau mồm (ngựa).

Dạng từ của job

Số nhiềujobs
Ngôi thứ ba số ítjobs
Hiện tại phân từ (-ing)jobbing
Quá khứ phân từjobbed
Quá khứjobbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với job

Đồng nghĩa

Họ từ của job

Cụm từ, thành ngữ với job

  • job of work — Việc làm ăn khó khăn vất vả.
  • to do somebody's job; to do the job for somebody — Làm hại ai, gây tai hại cho ai.
  • to give something up as a bad job — Từ chối không làm việc gì.
  • job lot — Lô hàng mua trữ để đầu cơ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Mớ tạp nhạp; bọn người tạp nhạp.
  • to lie down on the job — Làm đại khái, làm qua loa, làm ăn chểnh mảng.
  • on the job — (Từ lóng) Đang làm, đang hoạt động; Bận rộn.
  • to put up a job on somebody — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chơi xỏ ai một vố.
  • Job's comforter — Người làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ.
  • Job's news — Tin buồn.
  • this would try the patience of Job — Làm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức.
  • job acceptance schedule — Biểu đồ số người chấp nhận công việc.
  • job cluster — Nhóm nghề.
  • job competition theory — Thuyết về cạnh tranh việc làm.
  • job creation — Tạo việc làm.
  • job dublication — Việc làm kép.
  • job evaluation — Đánh giá việc làm.
  • job search — Tìm kiếm việc làm.
  • job search channels — Các kênh tìm việc.
  • job shopping — Chọn việc làm.

Câu ví dụ với job

  • There were no volunteers for the job. Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.
  • Don't give up. Stick with the job. Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
  • My son will take over the job. Con trai tôi sẽ tiếp quản công việc.
  • She is always complaining of her job. Cô ta luôn phàn nàn về công việc của mình.
  • We got the job done on time. Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc.
  • Mary said she couldn't find a job. Mary nói cô ấy không thể tìm được việc.
  • Tom and Mary have the same job. Tom và Mary có công việc giống nhau
  • Sami was looking for his first job. Hồi đó, Sami đang tìm công việc đầu tiên

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

job nghĩa là gì?

job (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là việc, việc làm, công ăn việc làm, sửa chữa lặt vặt.

job phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của job: giọng Anh (UK) /d͡ʒɒb/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.