TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tròn tiếng Anh là gì?

"làm tròn" trong tiếng Anh là round (ngoại động từ), round off (cụm động từ), satisfy (động từ).

round Ngoại động từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Làm tròn.

  • to round [off] the angleslàm tròn các gốc

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round off Cụm động từ

Nghĩa: Làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối.

  • to round off the evening with a dancekết thúc buổi dạ hội bằng một điệu nhảy

Xem đầy đủ từ "round off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfy Động từ

UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/

Nghĩa: Trả (nợ); làm tròn (nhiệm vụ); chuộc (tội).

Xem đầy đủ từ "satisfy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rounding Danh từ

UK/ˈɹaʊndɪŋ/US/ˈɹaʊndɪŋ/

Nghĩa: Sự làm tròn.

Xem đầy đủ từ "rounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tròn tiếng Anh là gì?

"làm tròn" trong tiếng Anh là round (ngoại động từ), round off (cụm động từ), satisfy (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.