TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round off

giọng máy của trình duyệt

round off nghĩa là làm tròn, làm cho trọn vẹn, gọt giũa.

Nghĩa của round off

Cụm động từ

  1. Làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối.
    • to round off the evening with a dancekết thúc buổi dạ hội bằng một điệu nhảy
  2. Gọt giũa (câu văn).
  3. Xây dựng thành cơ ngơi.

Dạng từ của round off

Ngôi thứ ba số ítrounds off
Hiện tại phân từ (-ing)rounding off
Quá khứ phân từrounded off
Quá khứrounded off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round off

Trái nghĩa

Họ từ của round off

Câu hỏi thường gặp

round off nghĩa là gì?

round off (cụm động từ) nghĩa là làm tròn, làm cho trọn vẹn, gọt giũa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.