round off
giọng máy của trình duyệt
round off nghĩa là làm tròn, làm cho trọn vẹn, gọt giũa.
Nghĩa của round off
Cụm động từ
- Làm tròn; làm cho trọn vẹn; làm cho cân đối.
- to round off the evening with a dancekết thúc buổi dạ hội bằng một điệu nhảy
- Gọt giũa (câu văn).
- Xây dựng thành cơ ngơi.
Dạng từ của round off
| Ngôi thứ ba số ít | rounds off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rounding off |
| Quá khứ phân từ | rounded off |
| Quá khứ | rounded off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với round off
Trái nghĩa
Họ từ của round off
Câu hỏi thường gặp
round off nghĩa là gì?
round off (cụm động từ) nghĩa là làm tròn, làm cho trọn vẹn, gọt giũa.