Làm vướng tiếng Anh là gì?
"làm vướng" trong tiếng Anh là hamper (ngoại động từ), cumbersome (tính từ), ensnarl (ngoại động từ).
hamper Ngoại động từ
UK/ˈhæm.pə/US/ˈhæm.pɚ/
Nghĩa: Làm vướng (sự cử động của ai...).
cumbersome Tính từ
UK/ˈkʌmbəsəm/US/ˈkʌmbɚsəm/
Nghĩa: Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.
ensnarl Ngoại động từ
UK/ɛnˈsnɑː(ɹ)l/US/ɛnˈsnɑː(ɹ)l/
Nghĩa: Làm vướng, làm mắc.
cumber Ngoại động từ
UK/ˈkʌmbə/
Nghĩa: Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.
cumbrous Tính từ
UK/ˈkʌmbɹəs/US/ˈkʌmbɹəs/
Nghĩa: Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.
cumbersomeness Danh từ
US/ˈkəm.bɜː.səm.nəs/
Nghĩa: Sự ngổn ngang, sự cồng kềnh, sự làm vướng.
Câu hỏi thường gặp
Làm vướng tiếng Anh là gì?
"làm vướng" trong tiếng Anh là hamper (ngoại động từ), cumbersome (tính từ), ensnarl (ngoại động từ).