TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm vướng tiếng Anh là gì?

"làm vướng" trong tiếng Anh là hamper (ngoại động từ), cumbersome (tính từ), ensnarl (ngoại động từ).

hamper Ngoại động từ

UK/ˈhæm.pə/US/ˈhæm.pɚ/

Nghĩa: Làm vướng (sự cử động của ai...).

Xem đầy đủ từ "hamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumbersome Tính từ

UK/ˈkʌmbəsəm/US/ˈkʌmbɚsəm/

Nghĩa: Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.

Xem đầy đủ từ "cumbersome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensnarl Ngoại động từ

UK/ɛnˈsnɑː(ɹ)l/US/ɛnˈsnɑː(ɹ)l/

Nghĩa: Làm vướng, làm mắc.

Xem đầy đủ từ "ensnarl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumber Ngoại động từ

UK/ˈkʌmbə/

Nghĩa: Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.

Xem đầy đủ từ "cumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumbrous Tính từ

UK/ˈkʌmbɹəs/US/ˈkʌmbɹəs/

Nghĩa: Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.

Xem đầy đủ từ "cumbrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumbersomeness Danh từ

US/ˈkəm.bɜː.səm.nəs/

Nghĩa: Sự ngổn ngang, sự cồng kềnh, sự làm vướng.

Xem đầy đủ từ "cumbersomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm vướng tiếng Anh là gì?

"làm vướng" trong tiếng Anh là hamper (ngoại động từ), cumbersome (tính từ), ensnarl (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.