Làm vướng vào tiếng Anh là gì?
"làm vướng vào" trong tiếng Anh là implicate (ngoại động từ), entangle (ngoại động từ), intertangle (động từ).
implicate Ngoại động từ
UK/ˈɪmplɪkeɪt/US/ˈɪmplɪkeɪt/
Nghĩa: Lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào.
- to be implicated in a crimecó dính líu vào tội ác
entangle Ngoại động từ
UK/ɪnˈtaŋ.ɡəl/US/ɪnˈtæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.
intertangle Động từ
US/ˌɪn.tɜː.ˈtæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.
entanglement Danh từ
UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/
Nghĩa: Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.
Câu hỏi thường gặp
Làm vướng vào tiếng Anh là gì?
"làm vướng vào" trong tiếng Anh là implicate (ngoại động từ), entangle (ngoại động từ), intertangle (động từ).