TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm vướng vào tiếng Anh là gì?

"làm vướng vào" trong tiếng Anh là implicate (ngoại động từ), entangle (ngoại động từ), intertangle (động từ).

implicate Ngoại động từ

UK/ˈɪmplɪkeɪt/US/ˈɪmplɪkeɪt/

Nghĩa: Lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào.

  • to be implicated in a crimecó dính líu vào tội ác

Xem đầy đủ từ "implicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entangle Ngoại động từ

UK/ɪnˈtaŋ.ɡəl/US/ɪnˈtæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "entangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intertangle Động từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈtæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "intertangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entanglement Danh từ

UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/

Nghĩa: Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "entanglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm vướng vào tiếng Anh là gì?

"làm vướng vào" trong tiếng Anh là implicate (ngoại động từ), entangle (ngoại động từ), intertangle (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.