Làm vướng víu tiếng Anh là gì?
"làm vướng víu" trong tiếng Anh là encumber (ngoại động từ), entrammel (ngoại động từ), incumber (ngoại động từ).
encumber Ngoại động từ
UK/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/US/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/
Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.
entrammel Ngoại động từ
Nghĩa: Làm mắc míu, làm vướng víu.
incumber Ngoại động từ
Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.
enmesh Ngoại động từ
UK/ɛnˈmɛʃ/US/ɛnˈmɛʃ/
Nghĩa: Làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy.
encumberment Danh từ
Nghĩa: Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.
Câu hỏi thường gặp
Làm vướng víu tiếng Anh là gì?
"làm vướng víu" trong tiếng Anh là encumber (ngoại động từ), entrammel (ngoại động từ), incumber (ngoại động từ).