TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm vướng víu tiếng Anh là gì?

"làm vướng víu" trong tiếng Anh là encumber (ngoại động từ), entrammel (ngoại động từ), incumber (ngoại động từ).

encumber Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/US/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "encumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrammel Ngoại động từ

Nghĩa: Làm mắc míu, làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "entrammel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumber Ngoại động từ

Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "incumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enmesh Ngoại động từ

UK/ɛnˈmɛʃ/US/ɛnˈmɛʃ/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy.

Xem đầy đủ từ "enmesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumberment Danh từ

Nghĩa: Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "encumberment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm vướng víu tiếng Anh là gì?

"làm vướng víu" trong tiếng Anh là encumber (ngoại động từ), entrammel (ngoại động từ), incumber (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.