TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm vỡ mộng tiếng Anh là gì?

"làm vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusion (ngoại động từ), disillusionise (ngoại động từ), disillusionize (ngoại động từ).

disillusion Ngoại động từ

UK/dɪs.ɪˈluːʒən/

Nghĩa: Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "disillusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disillusionise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "disillusionise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disillusionize Ngoại động từ

Nghĩa: Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "disillusionize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustrate Ngoại động từ

UK/fɹʌˈstɹeɪt/US/ˈfɹʌsˌtɹeɪt/

Nghĩa: Làm thất vọng, làm vỡ mộng.

Xem đầy đủ từ "frustrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustration Danh từ

US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng.

Xem đầy đủ từ "frustration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disillusionment Danh từ

UK/ˌdɪsɪˈluːʒənmənt/US/ˌdɪsɪˈluʒənmənt/

Nghĩa: Sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "disillusionment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm vỡ mộng tiếng Anh là gì?

"làm vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusion (ngoại động từ), disillusionise (ngoại động từ), disillusionize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.